Kháng Sinh Lâm Sàng THƯỜNG DÙNG
Phổ Tác Dụng • Y Lệnh Mẫu • Chỉnh Liều Thận • Nguyên Tắc Liều Nạp
I. CÁC ĐẶC ĐIỂM CẦN NHỚ
Các kháng sinh thải trừ chính qua gan hoặc không phụ thuộc chức năng thận:
- Ceftriaxone (Thải trừ qua gan)
- Cefoperazone/Sulbactam (Chủ yếu thải qua gan → Chỉnh liều suy gan!)
- Clindamycin (Thải qua gan)
- Linezolid (Bậc 3 G+, không phụ thuộc thận)
Thuốc có t1/2 dài hoặc cần đạt nồng độ đỉnh/đích khẩn cấp:
- Vancomycin: 20–35 mg/kg (tối đa 3g) do t1/2 dài (6–12h).
- Teicoplanin: 6–12 mg/kg x 3 liều (mỗi 12h) do t1/2 siêu dài (100–170h).
- Amikacin: Liều đầu 15–20 mg/kg là liều nạp để đạt Cmax đỉnh.
- Sốc nhiễm khuẩn: Liều đầu của Pip/Tazo, Ceftazidime, Cefepime, Meropenem, Imipenem được tính là liều nạp.
II. HỆ THỐNG CÁC NHÓM KHÁNG SINH THƯỜNG DÙNG
1. Nhóm Penicillin + Chất Ức Chế Beta-Lactamase
Phổ nổi bật: Gram-âm (bao gồm cả Pseudomonas), Gram-dương, Kỵ khí.
Chỉnh liều thận: CÓ (Bắt buộc)
Lưu ý: Cân nhắc truyền kéo dài (3–4h). Trong sốc nhiễm khuẩn, liều đầu 4.5g được coi là liều nạp.
Phổ nổi bật: Gram-dương (MSSA), Gram-âm (cộng đồng), Kỵ khí.
Chỉnh liều thận: CÓ
Lưu ý: t1/2 rất ngắn, không cần liều nạp.
2. Nhóm Cephalosporin & Phối Hợp
Phổ nổi bật: Gram-âm (mạnh), Gram-dương (khá).
Chỉnh liều thận: KHÔNG (Thải qua gan)
Lưu ý: Rất tiện dùng. t1/2 dài (~8h), liều chuẩn 2g/ngày đã đạt hiệu quả như liều nạp.
Phổ nổi bật: Gram-âm (mạnh), chuyên trị Pseudomonas. Phổ Gram-dương yếu.
Chỉnh liều thận: CÓ (Bắt buộc)
Lưu ý: Trong sốc, liều đầu (2g) tính là liều nạp.
Phổ nổi bật: Gram-âm (cả Pseudomonas, Acinetobacter), Gram-dương, Kỵ khí.
Chỉnh liều thận: KHÔNG (Chủ yếu)
Lưu ý: Rất đặc biệt → ĐIỀU CHỈNH LIỀU KHI SUY GAN.
Phổ nổi bật: Gram-âm rất mạnh (bao gồm Pseudomonas), Gram-dương tốt hơn Ceftazidime.
Chỉnh liều thận: CÓ (Bắt buộc)
Lưu ý: Có nguy cơ độc thần kinh (ngủ gà, co giật) nếu quá liều trên bệnh nhân suy thận.
3. Nhóm Carbapenem ("Pháo Đài" Phổ Siêu Rộng)
Phổ nổi bật: Siêu rộng (Gram-dương, Gram-âm cả Pseudomonas, Kỵ khí).
Chỉnh liều thận: CÓ (Bắt buộc) (Giảm liều/giãn cữ khi GFR < 50)
Lưu ý: t1/2 ngắn (1h). Trong sốc nhiễm khuẩn, liều đầu (2g) coi là liều nạp.
Phổ nổi bật: Siêu rộng tương tự Meropenem.
Chỉnh liều thận: CÓ (Bắt buộc)
Lưu ý: Cilastatin là "vệ sĩ" ngăn enzym thận phân hủy Imipenem. Nguy cơ co giật cao hơn Meropenem.
Phổ nổi bật: Gram-âm tiết ESBL, Gram-dương, Kỵ khí.
Chỉnh liều thận: CÓ
Lỗ hổng LÂM SÀNG: KHÔNG tác dụng trên APE (Acinetobacter, Pseudomonas, Enterococcus).
4. Nhóm Quinolone & Aminoglycoside
Phổ nổi bật: Gram-âm mạnh (cả Pseudomonas), vi khuẩn không điển hình.
Chỉnh liều thận: CÓ (Bắt buộc)
Phổ nổi bật: Cân bằng tốt giữa Gram-âm, Gram-dương và vi khuẩn không điển hình.
Chỉnh liều thận: CÓ (Bắt buộc)
Phổ nổi bật: CHỈ tác dụng trên Gram-âm hiếu khí (rất mạnh trên Pseudomonas, Acinetobacter).
Chỉnh liều thận: CÓ (Bắt buộc)
Lưu ý: Bắt buộc theo dõi nồng độ đáy (Trough). Liều đầu (15–20mg/kg) chính là liều nạp để đạt Cmax cao.
5. Nhóm Kháng Sinh Chuyên Trị Gram-Dương (MRSA / VRE)
Phổ: CHỈ Gram-dương (Chuyên trị MRSA).
Liều nạp: BẮT BUỘC (20–35 mg/kg) do t1/2 dài (6–12h).
Chỉnh liều thận: CÓ (Theo GFR và nồng độ đáy Trough).
Phổ: CHỈ Gram-dương (Chuyên trị MRSA).
Liều nạp: BẮT BUỘC (6–12 mg/kg x 3 liều) do t1/2 siêu dài (100–170h).
Chỉnh liều thận: CÓ (Bắt buộc).
Phổ: Gram-dương (MSSA, 1 số MRSA), Kỵ khí rất mạnh.
Chỉnh liều thận: KHÔNG CẦN
Phổ: CHỈ Gram-dương (Chuyên trị MRSA, VRE).
Chỉnh liều thận: KHÔNG CẦN
Lưu ý: Dùng kéo dài (>14 ngày) cần theo dõi nguy cơ ức chế tủy xương gây giảm tiểu cầu.
Phổ: CHỈ Gram-dương (Chuyên trị MRSA, VRE).
Chỉnh liều thận: CÓ (Giãn cữ khi GFR < 30ml/phút).
CẢNH BÁO: KHÔNG dùng cho Viêm phổi (bị surfactant phế nang bất hoạt).
III. BẢNG TRA CỨU Y LỆNH & LƯU Ý LIỀU NẠP LÂM SÀNG
| Tên Hoạt Chất | Nhóm Thuốc | Phổ Tác Dụng Ưu Thế | Chỉnh Liều Thận? | Y Lệnh / Nguyên Tắc Liều Nạp |
|---|---|---|---|---|
| Piperacillin/Tazo | Penicillin + BLI | Gram(-), Gram(+), Kỵ khí, Pseudomonas | CÓ | Tazopelin 4.5g x 4 (TMC)/6h. Trong sốc, liều đầu là liều nạp. |
| Amoxicillin/Clav | Penicillin + BLI | Gram(+) MSSA, Gram(-) cộng đồng, Kỵ khí | CÓ | Clamogentin 1.5g x 3 (TMC) 8h-16h-0h. t1/2 rất ngắn. |
| Ceftriaxone | Cephalosporin G3 | Gram(-) mạnh, Gram(+) khá | KHÔNG | Medivenol 1g x 2 lọ (TMC) 8h. Thải qua gan, t1/2 dài (8h). |
| Ceftazidime | Cephalosporin G3 | Gram(-) mạnh, trị Pseudomonas | CÓ | Ceftazidim 1g + NaCl 0.9% 100ml x 2 (TTM). Gram(+) yếu. |
| Cefoperazone/Sulb | Ceph G3 + BLI | Gram(-), Gram(+), Kỵ khí, Pseudomonas/Acineto | KHÔNG | Cefopefast 1.5g x 2 lọ + NaCl 0.9% 100ml x 2 (TTM). Chỉnh liều SUY GAN. |
| Cefepime | Cephalosporin G4 | Rất mạnh Gram(-), Pseudomonas, Gram(+) tốt | CÓ | Dicifepim 2g + NaCl 0.9% 100ml x 2 (TTM). Tránh quá liều gây độc thần kinh. |
| Meropenem | Carbapenem | Siêu rộng: G(-), G(+), Kỵ khí, Pseudomonas | CÓ | Meropenem 1g x 3-4 (TTM/BTĐ). Trong sốc, liều đầu 2g là liều nạp. |
| Imipenem/Cilastatin | Carbapenem | Siêu rộng tương tự Meropenem | CÓ | Bacqure 0.5g/0.5g x 2 lọ (TTM). Nguy cơ co giật cao hơn Mero. |
| Ertapenem | Carbapenem | Gram(-) ESBL, Gram(+), Kỵ khí | CÓ | Ertapenem 1g x 1 lần/ngày (TTM). Lỗ hổng APE (không trị Pseudomonas/Acineto). |
| Ciprofloxacin | Quinolone | Gram(-) mạnh, Pseudomonas, Không điển hình | CÓ | Nafloxin 0.2g x 2 chai x 2 lần/ngày (TTM). Đạt nồng độ đích nhanh. |
| Levofloxacin | Quinolone | Gram(-), Gram(+), Không điển hình mạnh | CÓ | Bivelox 0.5g x 1 chai/ngày hoặc Levogold 750mg x 1 chai/ngày (TTM). |
| Amikacin | Aminoglycoside | CHỈ Gram(-) hiếu khí (mạnh Pseudo/Acineto) | CÓ | Amikacin 0.5g x 1.5 chai (TTM). Liều đầu 15-20 mg/kg là liều nạp Cmax. |
| Vancomycin | Glycopeptide | CHỈ Gram(+) (chuyên MRSA) | CÓ | Vancomycin 1g + NaCl 0.9% 100ml x 2 (TTM). Nạp 20-35 mg/kg bắt buộc. |
| Teicoplanin | Glycopeptide | CHỈ Gram(+) (chuyên MRSA) | CÓ | Telcopol 0.2g x 1.5 lọ. Nạp 400mg x 3 liều (mỗi 12h) do t1/2 100-170h. |
| Clindamycin | Lincosamide | Gram(+) MSSA/MRSA, Kỵ khí mạnh | KHÔNG | Clindamycin 0.6g 1A x 3 (TMC)/8h. Không cần chỉnh liều thận. |
| Linezolid | Oxazolidinone | CHỈ Gram(+) (chuyên MRSA, VRE) | KHÔNG | Linod 0.6g/300ml x 2 (TTM) 8h-20h. Theo dõi giảm tiểu cầu nếu dùng lâu. |
| Daptomycin | Lipopeptide | CHỈ Gram(+) (chuyên MRSA, VRE) | CÓ | Daptomycin 6-8 mg/kg x 1 lần/ngày. Chống chỉ định trong VIÊM PHỔI. |