Phác Đồ & Phương Pháp Điều Trị Sỏi Đường Niệu Trên
I. ĐIỀU TRỊ NỘI KHOA & NGUYÊN TẮC CHUNG
Sỏi Thận
Nội khoa
- Đường kính sỏi: < 5 mm.
- Không có ứ nước thượng nguồn.
Sỏi Niệu Quản
Nội khoa
- Đường kính sỏi: < 5 mm (Sỏi càng nhỏ tỷ lệ tống xuất tự nhiên càng cao).
- Thận ứ nước: Độ 1.
- Lâm sàng: Cơn đau lần đầu tiên.
- Hình ảnh học: Sỏi tương đối nhẵn trên X-quang.
📌 Nguyên Tắc Điều Trị Nội Khoa Phối Hợp:
- Giảm đau: Chỉ dùng sau khi đã có chẩn đoán xác định.
- Thuốc: Kháng sinh, kháng viêm khi có chỉ định.
- Uống nước: Đảm bảo lượng nước tiểu khoảng 40 ml/kg/ngày (~2.5 - 3 lít/ngày).
- Chế độ ăn theo bản chất sỏi:
- Sỏi Urat: Hạn chế đạm động vật (thịt đỏ), dùng muối I-ốt, kiềm hóa nước tiểu bằng Bicarbonat.
- Sỏi Oxalat: Hạn chế hải sản (cua, ốc, cá), rau bina, trà đậm, sô-cô-la.
- Sỏi Phosphat: Hạn chế trứng, sữa; toan hóa nước tiểu (uống nước chanh, cam).
- Vận động: Tăng cường vận động nhẹ (chạy bộ, nhảy dây...).
⚠️ Chỉ Định Chuyển Điều Trị Ngoại Khoa:
- Điều trị nội khoa thất bại.
- Sỏi quá to không thể tống xuất tự nhiên.
- Sỏi gây ra biến chứng (viêm bể thận, suy thận, ứ mủ...).
- Có bất thường giải phẫu hệ niệu đi kèm.
Nguyên tắc ngoại khoa: Lấy sạch sỏi → Phục hồi lưu thông → Tạo hình giải quyết hẹp niệu quản.
II. 5 PHƯƠNG PHÁP CAN THIỆP NGOẠI KHOA
1. Tán Sỏi Ngoài Cơ Thể (ESWL)
Không xâm lấn
✅ Chỉ định:
- Sỏi thận đơn thuần < 20 mm (vị trí đài trên, đài giữa, bể thận).
*Lưu ý: Sỏi 20-30 mm cần đặt sonde JJ trước khi tán; Sỏi đài dưới tỷ lệ thành công thấp < 50%. - Sỏi niệu quản 1/3 trên < 10 mm.
🚫 Chống chỉ định:
- Trẻ em, phụ nữ mang thai.
- Nhiễm trùng tiểu chưa kiểm soát.
- Hẹp niệu quản đoạn dưới sỏi.
- Bệnh nhân mang máy tạo nhịp tim, RLMĐ.
- Creatinin máu > 3 mg%.
🔴 Tai biến & Di chứng:
- Tai biến: Tiểu máu đại thể (thường tự cầm), 84% phù nề chủ mô thận, tụ dịch quanh thận, xuất huyết dưới bao (4%).
- Di chứng: Sẹo xơ chủ mô, teo thận, tăng huyết áp thứ phát.
2. Tán Sỏi Qua Nội Soi Ngược Dòng (URSL / F-URS)
Đường tự nhiên
✅ Chỉ định:
- Sỏi NQ 1/3 giữa & 1/3 dưới < 15 mm (máy cứng).
- Sỏi kích thước lớn hơn nếu dùng Laser.
- Sỏi thận nhỏ (dùng ống soi mềm F-URS).
🚫 Chống chỉ định:
- Nhiễm trùng tiểu.
- Hẹp niệu đạo, hẹp NQ dưới sỏi.
- Cứng khớp háng, gù quẹo cột sống nặng (không nằm tư thế sản khoa/ngửa được).
⚠️ Biến chứng & Xử trí: Tổn thương niêm mạc, thủng NQ, xơ hẹp NQ về sau.
👉 Dự phòng: Thường đặt thông Niệu quản (Sonde JJ) trong 7 – 10 ngày sau tán.
👉 Dự phòng: Thường đặt thông Niệu quản (Sonde JJ) trong 7 – 10 ngày sau tán.
3. Phẫu Thuật Nội Soi Sau Phúc Mạc
Xâm lấn tối thiểu
✅ Chỉ định:
- Sỏi NQ 1/3 trên nằm quá cao, hoặc NQ 1/3 giữa quá to và cứng.
- Sỏi thận đơn thuần ở bể thận ngoài xoang.
🚫 Chống chỉ định:
- Tiền sử mổ cũ vùng hông lưng (dính, không tạo được khoang sau phúc mạc).
- Dị ứng khí CO2, bệnh nội khoa không ổn định.
🔴 Biến chứng: Thủng phúc mạc/ruột, chảy máu, xơ hẹp NQ. Nếu sỏi chạy ngược lên thận trong lúc thao tác → Bắt buộc chuyển mổ hở.
4. Tán Sỏi Thận Qua Da (PCNL)
Kỹ thuật cao / Kỹ thuật chuyên sâu
✅ Chỉ định:
- Sỏi thận kích thước lớn > 30 mm hoặc nhiều sỏi.
- Sỏi san hô, bán san hô.
- Sỏi tái phát sau mổ hở hoặc sau mổ nội soi.
🔴 Tai biến:
- Thủng đại tràng, thủng màng phổi, thủng tĩnh mạch chủ.
- Chảy máu nhiều qua ống mở thận ra da.
- Sót sỏi.
5. Phẫu Thuật Mổ Hở Lấy Sỏi Phương pháp kinh điển
✅ Chỉ định rộng rãi khi các phương pháp khác thất bại hoặc không thể thực hiện:
- Sỏi phức tạp, sỏi ở thận ghép, thận lạc chỗ, sỏi lớn ở trẻ em.
- Thất bại với điều trị nội khoa, ESWL, PCNL, PTNS sau phúc mạc.
- Kèm bất thường giải phẫu: Hẹp cổ bể thận, hẹp khúc nối bể thận - niệu quản.
- Bệnh nhân béo phì nặng.
- Sỏi ở cực dưới thận hoặc thận đã mất chức năng.
- Bệnh nhân nguyện vọng điều trị 1 lần triệt để.
III. BẢNG TỔNG HỢP CHỈ ĐỊNH KÍCH THƯỚC SỎI (NHỚ NHANH)
| Phương Pháp | Vị Trí Ưu Tiên | Kích Thước Sỏi Mẫu Phù Hợp | Mức Độ Xâm Lấn |
|---|---|---|---|
| Nội khoa | Thận / Niệu quản | < 5 mm | Không xâm lấn |
| ESWL (Tán ngoài cơ thể) | Thận (đài trên, giữa, bể thận), NQ 1/3 trên | Thận < 20 mm; NQ < 10 mm | Không xâm lấn |
| URSL (Nội soi ngược dòng) | Niệu quản 1/3 giữa & 1/3 dưới | NQ < 15 mm | Xâm lấn tối thiểu |
| PTNS Sau phúc mạc | NQ 1/3 trên cao, NQ 1/3 giữa to/cứng | Sỏi to, rắn | Phẫu thuật lỗ nhỏ |
| PCNL (Tán sỏi qua da) | Thận (Sỏi san hô, nhiều sỏi) | > 30 mm | Tạo đường hầm qua da |
| Mổ hở | Mọi vị trí phức tạp / Thất bại kĩ thuật khác | Mọi kích thước phức tạp | Mổ mở truyền thống |
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Giáo trình Ngoại Bệnh Lý 3, Bộ Môn Ngoại, Trường Đại học Y Dược Cần Thơ.